hǎn hãn

Hán Việt: hãn · Pinyin: hǎn

Tổng quan

hiếm

罕有 · 罕覯 · 罕见 · 罕觏 · 罕有的 · 罕见的 · 罕譬而喻 · 希罕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhǎn
Hán Việthãn
Quảng Đônghon2
Mân Namhán
Nhật BảnMARE
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄢˇ
Hán ngữ Trung cổhanh
Baxter-Sagartqʰˤa[r]ʔ
Hán ngữ Thượng cổqʰˤa[r]ʔ
Phản thiết許旱切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ít. Như {hãn hữu} [罕有] ít có. Vật gì hiếm có gọi là {trân hãn} [珍罕] hay {hãn dị} [罕異]. Lưới đánh chim. Cờ {Hãn}.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hãn Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hãn Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hãn Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hãn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用來捕鳥的長柄小網。《說文解字.网部》:「罕,网也。」清.段玉裁.注:「〈吳都賦〉注曰:『罼、罕皆鳥網也。』按,罕之制蓋似畢。小网長柄。」 2.旌旗。《史記.卷四.周本紀》:「及期,百夫荷罕旗以先驅。」《新唐書.卷二三.儀衛志上》:「自絳引旛以下,執者服如黃麾。執罕、畢及幢者,平陵冠、朱衣、革帶。左罕右畢,左青龍右白虎。」 3.姓。如春秋時鄭國有罕虎。 [副] 稀少。如:「稀罕」、「罕見」、「罕聞」。南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「每苦文煩而意少,故世罕習焉。」清.魏禧〈大鐵椎傳〉:「與人罕言語,語類楚聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罕 (古字为爳”。形声。小篆字形,从网,干声。本义捕鸟用的长柄小网) 同本义 爳,网也。《说文》 罕车飞扬。--扬雄《羽猎赋》 毕曰罕车,主弋猎。--《史记·天官书》 又如罕车(载有猎狩等网具的车;星宿名,毕宿的别名。因毕八星排列如网,故名) 旌旗名 云罕九游。--张衡《东京赋》 又如罕旗(古代帝王所用的旗帜。旗有九斿,或有九旒);罕毕(古代帝王仪仗之旗) 罕 稀;少 叔发罕忌。--《诗·郑风·大叔于田》 罕见曰闻名。--《礼记·少仪》 盖以罕书也。--《公羊传·桓公六年 罕hǎn稀少,难得~闻。~见≤稀~。 罕hàn 1.枹罕,古地名。秦汉县,故治在今…

Eng

  • CC-CEDICT rare

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】呼旱切【集韻】【韻會】【正韻】許旱切,𠀤音暵。【五經文字】䍐,經典相承。隷省作罕。【爾雅·釋詁】希寡鮮,罕也。【註】罕亦希也。【詩·鄭風】叔發罕忌。【禮·少儀】罕見曰聞名。 又【玉篇】旌旗也。【史記·周本紀】百夫荷罕旗,以先驅。【註】蔡邕獨斷曰:前驅有九流雲罕。東京賦曰:雲罕九旒。 又【史記·天官書】畢曰罕車,爲邊兵,主弋獵。【註】畢八星曰罕車。 又【廣韻】鳥網。【後漢·馬融傳】罕罔合部。【註】罕亦罔也。 又【廣韻】兔罟也。又率也。 又地名。【前漢·武帝紀】圍枹罕。【註】師古曰:枹罕,金城之縣也。 又姓。【廣韻】鄭有罕氏,出自穆公,以王父字爲氏,代爲卿大夫。又羌複姓有罕井氏。

Thuyết Văn

网也。 从网。干聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂网之一也。吳都賦注曰。罼、䍐皆鳥網也。按䍐之制葢似畢。小网長柄。故天官書畢曰䍐車。經傳叚爲尟字。故釋、詁云。希、寡、鮮、䍐也。 呼旱切。十四部。五經文字曰。經典相承隷省作罕。

【罕】 (hãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 干 (can) Phiên thiết: Hô hạn thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 旱 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: võng (Ngày xưa dùng như ch) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䍐 · 䍑 · 𢆔 · 𤘰 · 𥤱 · 𦉴 · 𦉻 · 𦋃