羅盤

luó pán la bàn

Hán Việt: la bàn · Pinyin: luó pán

Tổng quan

la bàn

Cấu tạo: (la) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui la bàn
  • Cihui la bàn la bàn ☆Dụng cụ chỉ hướng, có kim nam châm, luôn chỉ hướng nam. Còn gọi là Địa bàn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種利用磁針測定方位的儀器。常用於飛機、船舶的航行及觀測目標的方位。《幼學瓊林.卷四.制作類》:「周公作指南車,羅盤是其遺制。」《老殘遊記》第一回:「到了之後,送他一個羅盤,他有了方向,便會走了。」也稱為「羅盤針」、「羅盤儀」、「指南針」。 2.堪輿家用來測定方位的儀器,盤面上刻有干支度數及卦爻。《儒林外史》第三六回:「虞傳士帶了羅盤,去用心用意的替他看了地。」也作「羅經」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 测定方向的仪器。由有方位刻度的圆盘和装在中间的指南针构成。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.测定方向的仪器。由有方位刻度的圆盘和装在中间的指南针构成。

Eng

  • CC-CEDICT compass
  • Cihui compass

ja

  • JMdict compass