羅
laNôm la
Hán Việt: la · Pinyin: luó · Nôm: la
Tổng quan
Cái lưới đánh chim
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luó |
|---|---|
| Hán Việt | la |
| Âm Nôm | là |
| Quảng Đông | lo4 |
| Mân Nam | lô |
| Nhật Bản | RA |
| Hàn Quốc | 나 |
| Chú âm | ㄌㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | la |
| Baxter-Sagart | rˤaj |
| Hán ngữ Thượng cổ | rˤaj |
| Phản thiết | 魯何切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái lưới đánh chim. Là, một thứ dệt bằng tơ mỏng để mặc mát. Tây sương kí [西廂記] : La duệ sinh hàn [羅袂生寒] (Đệ nhất bổn 第一本) Tay áo là làm cho lạnh. Bày vùng. Như la liệt [羅列] bày vòng quanh đầy cả, la bái [羅拜] xúm lại mà lạy. Bạch Cư Dị [白居易] : Bình sinh thân hữu, La bái cữu tiền [平生親友, 羅拜柩前] (Tế Thôi Tương Công Văn [祭崔相公文]) Bạn bè lúc còn sống, Xúm lạy trước linh cữu. Quày lưới để bắt chim. Vì thế nên chiêu tập được nhiều người tài đến với mình gọi là la trí [羅致]. La la [羅羅] thoáng, không đặc rít gọi là la la. Họ La
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển là 羅 đgt. động từ quan hệ (hệ từ). Lảo thảo chưa nên tiết trượng phu, miễn là phỏng dạng đạo tiên nho. (Ngôn chí 3.2, 13.8, 17.8)‖ (Mạn thuật 24.2, 24.7, 30.6, 31.7)‖ (Trần tình 38.6 39.8)‖ (Thuật hứng 48.5, 53.6, 60.8)‖ (Tự thán 74.5, 81.5, 83.5, 88.8, 91.7, 93.5, 95.2, 99.7)‖ (Tự thuật 115.1)‖ (Tức sự 124.7)‖ (Bảo kính 131.5, 145.3, 149.1, 158.5, 163.4, 177.7, 178.6, 179.4, 179.7, 186.8, 190.1)‖ (Huấn Nam Tử 192.5)‖ (Thu nguyệt tuyệt cú 198.4)‖ (Mai 214.4)‖ (Mộc cận 237.2)‖ (Dương 247.4)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) la thiên la địa võng [Eng: the sky net]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nào hay tâm chủ nhất thân kia là
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thái ra khương chế điều quân sao vàng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thái ra sẽ liệu cân no đồng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cứ mỗi một vị thì cân đồng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tán nhỏ để sẳn chờ khi sẽ làm
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trần mễ cùng cẩm tùng la
- Bảng Tra Chữ Nôm là đó là... lụa là [Eng: net for catching birds; gauze]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: la Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: la Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用來捕捉的網子。如:「天羅地網」。《詩經.王風.兔爰》:「有兔爰爰,雉離于羅。」 2.質地輕軟的絲織品。如:「綾羅綢緞」。《戰國策.齊策四》:「下宮糅羅紈,曳綺縠,而士不得以為緣。」 3.一種濾東西的器具。似篩而邊較深寬,下蒙以密網,可用來播麵粉或過濾流質。 4.姓。如元代有羅貫中。 [動] 1.捕捉。如:「門可羅雀」。《詩經.小雅.鴛鴦》:「鴛鴦于飛,畢之羅之。」 2.招致、延攬。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「網羅天下異能之士。」《三國演義》第一○回:「公之鄉人姓郭名嘉,字奉孝,乃當今賢士,不羅而致之?」 3.囊括、涵蓋。如:「包羅萬象」。《莊子.天下》:「萬物畢羅,莫足以歸。」 4.陳列、分布。如:「羅列」、「星羅棋布」。《文選.班固.西都賦》:「列卒周匝,星羅雲布。」
Eng
- CC-CEDICT surname Luo
- CC-CEDICT gauze, to collect, to gather, to catch, to sift
- JMdict Latin (language)
ja
- JMdict 羅(ら)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】魯何切【集韻】【韻會】良何切【正韻】朗何切,𠀤音蘿。【說文】以絲罟鳥。古者芒氏初作羅。【爾雅·釋器】鳥罟謂之羅。【註】謂羅絡之。【詩·王風】雉離於羅。【周禮·夏官·羅氏】掌羅烏鳥。 又【類篇】帛也。【釋名】羅文,疎羅也。【戰國策】下宮糅羅紈,曳綺縠。 又【廣雅】羅,列也。【楚辭·九歌】羅生兮堂下。【註】羅列而生。 又國名。【左傳·桓十二年】羅人欲伐之。【註】羅,熊姓國,在宜城縣西山中,後徙。 又水名。【史記·屈原傳】遂自投汨羅。【註】汨水在羅,故曰汨羅。 又新羅,東夷國名。【唐書·東夷傳】新羅,弁韓苗裔也,居漢樂浪地。 又姓。【姓氏急就篇】羅氏,顓頊後,封于羅,今房州也。子孫以爲氏。 又羅羅,獸名。【山海經】北海有獸,狀如虎,名曰羅羅。【駢雅】靑虎謂之羅羅。 又菴羅,果名。【本草】梨之類,色黃,如鵝梨。 又【集韻】鄰知切,音離。義同。 又【集韻】郞佐切,音囉。邏或省作羅。巡也。
Thuyết Văn
㠯絲罟鳥也。 从网。从維。 古者芒氏初作羅。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋器。鳥罟謂之羅。王風傳曰。鳥網爲羅。 會意。魯何切。十七部。或作罹。俗異用。 葢出世本作篇。
【羅】 (la) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 网 (võng (Ngày xưa dùng như ch)) + 維 (duy (Buộc. Như duy hệ [)) Phiên thiết: Lỗ hà thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) , Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: là (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ ti (Tơ tằm.) cổ (Cái lưới.) điểu (Loài chim) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦋝 · 𦌴 · 罗 · 罗 · 罗 · 罗