luó la

Hán Việt: la · Pinyin: luó

Tổng quan

họ [Luo2] vải mùng thu thập tập hợp bắt gạn

羅𠦳 · 羅𥒥 · 羅列 · 羅婆 · 羅差 · 羅布 · 羅惹 · 羅意

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluó
Hán Việtla
Quảng Đônglo4
Mân Nam
Nhật BảnRA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổla
Baxter-Sagartrˤaj
Hán ngữ Thượng cổrˤaj
Phản thiết魯何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái lưới đánh chim. Là, một thứ dệt bằng tơ mỏng để mặc mát. Tây sương kí [西廂記] : {La duệ sinh hàn} [羅袂生寒] (Đệ nhất bổn 第一本) Tay áo là làm cho lạnh. Bày vùng. Như {la liệt} [羅列] bày vòng quanh đầy cả, {la bái} [羅拜] xúm lại mà lạy. Bạch Cư Dị [白居易] : {Bình sinh thân hữu, La bái cữ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm là đó là... lụa là [Eng: net for catching birds; gauze]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: la Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: la Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用來捕捉的網子。如:「天羅地網」。《詩經.王風.兔爰》:「有兔爰爰,雉離于羅。」 2.質地輕軟的絲織品。如:「綾羅綢緞」。《戰國策.齊策四》:「下宮糅羅紈,曳綺縠,而士不得以為緣。」 3.一種濾東西的器具。似篩而邊較深寬,下蒙以密網,可用來播麵粉或過濾流質。 4.姓。如元代有羅貫中。 [動] 1.捕捉。如:「門可羅雀」。《詩經.小雅.鴛鴦》:「鴛鴦于飛,畢之羅之。」 2.招致、延攬。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「網羅天下異能之士。」《三國演義》第一○回:「公之鄉人姓郭名嘉,字奉孝,乃當今賢士,不羅而致之?」 3.囊括、涵蓋。如:「包羅萬象」。…

Eng

  • CC-CEDICT surname Luo
  • CC-CEDICT gauze|to collect|to gather|to catch|to sift

ja

  • JMdict Latin (language)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】魯何切【集韻】【韻會】良何切【正韻】朗何切,𠀤音蘿。【說文】以絲罟鳥。古者芒氏初作羅。【爾雅·釋器】鳥罟謂之羅。【註】謂羅絡之。【詩·王風】雉離於羅。【周禮·夏官·羅氏】掌羅烏鳥。 又【類篇】帛也。【釋名】羅文,疎羅也。【戰國策】下宮糅羅紈,曳綺縠。 又【廣雅】羅,列也。【楚辭·九歌】羅生兮堂下。【註】羅列而生。 又國名。【左傳·桓十二年】羅人欲伐之。【註】羅,熊姓國,在宜城縣西山中,後徙。 又水名。【史記·屈原傳】遂自投汨羅。【註】汨水在羅,故曰汨羅。 又新羅,東夷國名。【唐書·東夷傳】新羅,弁韓苗裔也,居漢樂浪地。 又姓。【姓氏急就篇】羅氏,顓頊後,封于羅,今房州也。子孫以爲氏。 又羅羅,獸名。【山海經】北海有獸,狀如虎,名曰羅羅。【駢雅】靑虎謂之羅羅。 又菴羅,果名。【本草】梨之類,色黃,如鵝梨。 又【集韻】鄰知切,音離。義同。 又【集韻】郞佐切,音囉。邏或省作羅。巡也。

Thuyết Văn

㠯絲罟鳥也。 从网。从維。 古者芒氏初作羅。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋器。鳥罟謂之羅。王風傳曰。鳥網爲羅。 會意。魯何切。十七部。或作罹。俗異用。 葢出世本作篇。

【羅】 (la) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 网 (võng (Ngày xưa dùng như ch)) + 維 (duy (Buộc. Như {duy hệ} [)) Phiên thiết: Lỗ hà thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: là (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ ti (Tơ tằm.) cổ (Cái lưới.) điểu (Loài chim) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦋝 · 𦌴 · 罗 · 罗 · 罗 · 罗