罗𠦳

Tổng quan

la ngàn 羅𠦳 ◎ Kiểu tái lập: *la-ngàn. Đọc âm Việt hoá. x. ngàn. dt. <từ cổ> ngàn, nghìn. Thong thả dầu ta ngoài thế giới, la ngàn non nước một thằng hề. (Tự thán 109.8)‖ trăm la ngàn muôn kiếp < 百千萬劫 bách thiên vạn kiếp (Phật Thuyết)‖ la ngàn phen sống, muôn phen chết <千生萬死 (Phật Thuyết).

Cấu tạo: (la) + 𠦳

Nghĩa

Việt

  • Cihui la ngàn 羅𠦳 ◎ Kiểu tái lập: *la-ngàn. Đọc âm Việt hoá. x. ngàn. dt. <từ cổ> ngàn, nghìn. Thong thả dầu ta ngoài thế giới, la ngàn non nước một thằng hề. (Tự thán 109.8)‖ trăm la ngàn muôn kiếp < 百千萬劫 bách thiên vạn kiếp (Phật Thuyết)‖ la ngàn phen sống, muôn phen chết <千生萬死 (Phật…