罗

luōlaNôm ra

Hán Việt: la · Pinyin: luō · Nôm: ra

Tổng quan

Lâu la [嘍囉] quân thủ hạ của giặc cướp

罗东 · 罗兰 · 罗兹 · 罗列 · 罗利 · 罗刹 · 罗勒 · 罗口

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluó
Hán Việtla
Âm Nômlà
Quảng Đônglo4
Chú âmㄌㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổla
Baxter-Sagartrˤaj
Hán ngữ Thượng cổrˤaj
Phản thiết魯何切
Thanh mẫu來
Vận歌
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [羅]
  • Thiều Chửu Cái lưới đánh chim. Là, một thứ dệt bằng tơ mỏng để mặc mát. Tây sương kí [西廂記] : La duệ sinh hàn [羅袂生寒] (Đệ nhất bổn 第一本) Tay áo là làm cho lạnh. Bày vùng. Như la liệt [羅列] bày vòng quanh đầy cả, la bái [羅拜] xúm lại mà lạy. Bạch Cư Dị [白居易] : Bình sinh thân hữu, La bái cữu tiền [平生親友, 羅拜柩前] (Tế Thôi Tương Công Văn [祭崔相公文]) Bạn bè lúc còn sống, Xúm lạy trước linh cữu. Quày lưới để bắt chim. Vì thế nên chiêu tập được nhiều người tài đến với mình gọi là la trí [羅致]. La la [羅羅] thoáng, không đặc rít gọi là la la. Họ La

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm là đó là... lụa là [Eng: net for catching birds; gauze]
  • Giản Dị Hán Nôm lạ lạ lùng, lạ kì, lạ mặt [Eng: strange]
  • Giản Dị Hán Nôm la thiên la địa võng [Eng: the sky net]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「羅」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罗 (会意。甲骨文字形,象网中有隹,表示以网捕鸟的意思。小篆增加了糸”,表示结网所用的材料。本义用绳线结成的捕鸟网) 同本义 罗,以丝罟鸟也。--《说文》 有兔爰爰,雉离于罗。--《诗·王风·兔爰》 以天下为这罗,则雀不失矣。--《韩非子·难三》 不见篱间雀,见鹞自投罗。--曹植《野田黄雀行》 又如罗尉(捕鸟的网); 罗落(截捕禽兽的用具); 罗弋(捕鸟的工具) 轻软的丝织品 遍身罗绮。--宋·张俞《蚕妇》 湿罗幕。--唐·岑参《白雪歌送武判官归京》 红罗复斗帐。--《玉台新咏·古诗为 罗(羅)luó ⒈捕鸟的网~网。 ⒉张网捕捉~雀。 ⒊招请,搜集~致。收~。~天下之士。 ⒋排列,散布~列。星~棋布。 ⒌稀疏而轻软的丝织品~衫。~扇。 ⒍一种细密的筛子绢~。铜丝~。 ⒎用罗筛东西~面。 ⒏量词。十二打(144个)为一~。 ⒐同"脶"。手指纹。 ⒑ ⒒ ⒓ 罗luo 1.语气词。

Eng

  • CC-CEDICT surname Luo
  • CC-CEDICT gauze, to collect, to gather, to catch, to sift

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】魯何切【集韻】【韻會】良何切【正韻】朗何切,𠀤音蘿。【說文】以絲罟鳥。古者芒氏初作羅。【爾雅·釋器】鳥罟謂之羅。【註】謂羅絡之。【詩·王風】雉離於羅。【周禮·夏官·羅氏】掌羅烏鳥。 又【類篇】帛也。【釋名】羅文,疎羅也。【戰國策】下宮糅羅紈,曳綺縠。 又【廣雅】羅,列也。【楚辭·九歌】羅生兮堂下。【註】羅列而生。 又國名。【左傳·桓十二年】羅人欲伐之。【註】羅,熊姓國,在宜城縣西山中,後徙。 又水名。【史記·屈原傳】遂自投汨羅。【註】汨水在羅,故曰汨羅。 又新羅,東夷國名。【唐書·東夷傳】新羅,弁韓苗裔也,居漢樂浪地。 又姓。【姓氏急就篇】羅氏,顓頊後,封于羅,今房州也。子孫以爲氏。 又羅羅,獸名。【山海經】北海有獸,狀如虎,名曰羅羅。【駢雅】靑虎謂之羅羅。 又菴羅,果名。【本草】梨之類,色黃,如鵝梨。 又【集韻】鄰知切,音離。義同。 又【集韻】郞佐切,音囉。邏或省作羅。巡也。

Thuyết Văn

㠯絲罟鳥也。 从网。从維。 古者芒氏初作羅。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋器。鳥罟謂之羅。王風傳曰。鳥網爲羅。 會意。魯何切。十七部。或作罹。俗異用。 葢出世本作篇。

【羅】 (la) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 网 (võng (Ngày xưa dùng như ch)) + 維 (duy (Buộc. Như duy hệ [)) Phiên thiết: Lỗ hà thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) , Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: là (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ ti (Tơ tằm.) cổ (Cái lưới.) điểu (Loài chim) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦋝 · 𦌴 · 罗 · 羅 · 罗 · 羅 · 囉 · 罗 · 羅 · 罗 · 羅