罡風

gāng fēng cương phong

Hán Việt: cương phong · Pinyin: gāng fēng

Tổng quan

trong Đạo giáo, gió sao mà các vị tiên có thể cưỡi | gió mạnh

Cấu tạo: (cương) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong Đạo giáo, gió sao mà các vị tiên có thể cưỡi | gió mạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道家稱天空極高處的風為「罡風」。今用以形容強烈的風。也作「剛風」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道家称天空极高处的风,现在有时用来指强烈的风。也作刚风。

Eng

  • CC-CEDICT in Daoism, astral wind on which immortals may ride|strong wind
  • Cihui in Daoism, astral wind on which immortals may ride; strong wind