罡
cương
Hán Việt: cương · Pinyin: gāng
Tổng quan
các ngôi sao của chòm Bắc Đẩu tạo thành đuôi gáo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāng |
|---|---|
| Hán Việt | cương |
| Quảng Đông | gong1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kang |
| Phản thiết | 居康切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Thiên cương} [天罡] sao Thiên Cương. Nhà đạo sĩ gọi sao bắc đẩu [北斗] là sao Thiên Cương. Chính âm là {cang}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「罡風」、「天罡」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 罡〈名〉 北斗星的斗柄 罡星煞曜降凡世,天蓬丁甲离青穹。--《水浒传》 又如罡星(古星名。系北斗七星的斗柄);罡星煞曜(天罡星和地煞星);罡斗(天罡北斗) 山冈,在较平坦地区的一块显著的高地 裴渊《广州记》曰城北有尉他墓,墓后有大罡,谓之马鞍罡。”--《水经注·泿水》 罡gāng也叫"天罡"。北斗七星中呈斗柄的三颗星。
Eng
- CC-CEDICT stars of the Big Dipper that constitute the tail of the dipper
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】居康切,音剛。天罡,星名。【參同契】二月榆落,魁臨于卯。八月麥生,天罡據酉。【註】天罡,卽北斗也。 又【白玉蟾琅書序】作爲符圖印訣罡咒之文。 考證:〔【參同契】二月榆,魁臨于卯。八月麥生,天罡據西。〕 謹照原文榆下增落字。西改酉。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦊆