羅漢

luó hàn la hán

Hán Việt: la hán · Pinyin: luó hàn

Tổng quan

(Phật giáo) la hán (viết tắt của 阿羅漢|阿罗汉)

Cấu tạo: (la) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Phật giáo) la hán (viết tắt của 阿羅漢|阿罗汉)
  • Cihui la hán la hán ☆Tiếng nhà Phật chỉ vị Tỉ-khâu tu hành đắc đạo, ở dưới bậc Bồ-tát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教修證的果位。屬度己為主的小乘佛教之極果。一般指隨釋迦佛修證的弟子。參見「阿羅漢」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全称阿罗汉”。释迦牟尼的十大名号”之一; 小乘佛教修行者所能达到的最高果位。即达到了杀贼(断除贪等一切烦恼)、应供(应受人供养)、不生(永远涅b162#不再生死轮回)的修行顶端; 泛指得阿罗汉果”果位的人,传说阿罗汉者必须是和尚。佛寺一般均供罗汉塑像,有十八罗汉、五百罗汉等。
  • Tân Hoa Tự Điển 全称阿罗汉”。①释迦牟尼的十大名号”之一。②小乘佛教修行者所能达到的最高果位。即达到了杀贼(断除贪等一切烦恼)、应供(应受人供养)、不生(永远涅b162#不再生死轮回)的修行顶端。③泛指得阿罗汉果”果位的人,传说阿罗汉者必须是和尚。佛寺一般均供罗汉塑像,有十八罗汉、五百罗汉等。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) arhat (abbr. for 阿羅漢|阿罗汉[a1 luo2 han4])
  • Cihui (Buddhism) arhat (abbr. for 阿羅漢|阿罗汉)

ja

  • JMdict arhat