羊車

yáng chē dương xa

Hán Việt: dương xa · Pinyin: yáng chē

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dương xa (譬喻)三車之一,譬聲聞乘。見三車條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羊駕的小車。《晉書.卷三一.后妃傳上.武悼楊皇后傳》:「時帝多內寵,平吳之後復納孫晧宮人數千,自此掖庭殆將萬人。而並寵者甚眾,帝莫之所適,常乘羊車,恣其所之,至便宴寢。」

Eng

  • Cihui 羊車 yángchē n. goat cart M:³liàng