羔鴈 cao nhạn Hán Việt: cao nhạn Tổng quan Cấu tạo: 羔 (cao) + 鴈 (nhạn)Hán Việtcao nhạnCấu tạo羔 + 鴈 · cao + nhạn nghĩa thành phần: cao + nhạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.古代卿大夫之間的見面禮。漢.班固《白虎通德論.卷七.文質》:「卿大夫贄,古以麑鹿,今以羔鴈。」也作「羔雁」。 2.比喻顯貴者的禮聘。唐.白居易〈薦李晏韋楚狀〉:「降羔鴈之禮命,助鵷鷺之羽儀。」也作「羔雁」。