gāo cao

Hán Việt: cao · Pinyin: gāo

Tổng quan

cừu non

羔子 · 羔皮 · 羔羊 · 接羔 · 羊羔 · 兔羔子 · 一种羔羊 · 代罪羔羊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāo
Hán Việtcao
Quảng Đônggou1
Mân Namko
Nhật BảnKOHITSUJI
Hàn Quốc
Chú âmˉ ㄛ
Hán ngữ Trung cổkau
Phản thiết古牢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con dê con. Da áo cừu mỏng gọi là {cao bì} [羔皮].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.小羊。《說文解字.羊部》:「羔,羊子也。」如:「羔子」。 2.幼小的生物。如:「鹿羔」。金.元好問〈種松〉詩:「百錢買松羔,植之我東牆。」 [形] 1.幼小的。如:「迷途羔羊」。 2.黑羊皮製的。《論語.鄉黨》:「緇衣羔裘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羔 (会意。从羊,从火,下面的四点由火”变来。甲骨文字形正象羊在火上。本义小羊) 同本义 羔,羊子也。--《说文》 凡祭祀饰羔。--《周礼·羊人》 卿执羔。--《周礼·大宗伯》。注取其群而不失之类。” 羔取其执之不鸣,杀之不号,乳必跪而受之,类死义知礼者也。--《公羊传·庄公二十四年》注 献羔祭韭。--《诗·豳风·七月》 羔裘豹饰。--《诗·郑风·羔裘》 又如羔裘(古代诸侯用为朝服的小羊皮袍);羔雁(羔羊和大雁;为订婚的一种礼物;古代用为卿、大夫的贽礼);羔币(古代用羔皮作币帛,用作征聘贤士的礼 羔gāo小羊,也指动物的幼儿羊~儿。~子皮。狗~儿。

Eng

  • CC-CEDICT lamb

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】古牢切【集韻】居勞切,𠀤音高。【說文】羊子也。【詩·召南】羔羊之皮。【傳】小曰羔。【周禮·春官·大宗伯】卿執羔。【註】羔,小羊,取其羣而不失其類。

Thuyết Văn

羊子也。 从羊。照省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

虞氏注說卦傳爲羊作爲羔。云女使也。妾與羔皆取位賤。鄭本作陽。云讀爲養。无家女行賃炊爨。今時有之。賤於妾也。二說字異義同。武進臧鏞堂曰。羔者、養之誤也。 古牢切。二部。

【羔】 (cao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羊 (dương) | Thanh phù (聲符): 照省 (chiếu) Phiên thiết: Cổ lao thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 牢 (lao) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' Suy luận: cao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dương (Con dê.) tử (Con. Bất luận trai g) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 羙 · 𦍚 · 𦎴 · 𦏠 · 羙