羞缪
tu mâu
Hán Việt: tu mâu
Tổng quan
tù mù 羞繆 ◎ (tu mậu). tt. mập mờ, không rõ ràng. Lỗi thác sá toan nơi ủy khúc, hoà hưu thì khiến nõ tù mù. (Bảo kính 152.6).
Nghĩa
Việt
- Cihui tù mù 羞繆 ◎ (tu mậu). tt. mập mờ, không rõ ràng. Lỗi thác sá toan nơi ủy khúc, hoà hưu thì khiến nõ tù mù. (Bảo kính 152.6).