義學

yì xué nghĩa học

Hán Việt: nghĩa học · Pinyin: yì xué

Tổng quan

trường miễn phí (cũ)

Cấu tạo: (nghĩa) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường miễn phí (cũ)
  • Cihui nghĩa học nghĩa học ☆Ngôi trường mở ra để dạy học không lấy tiền, dạy dùm theo đạo phải mà thôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.私人募集款項,為公眾所設免收學費的學校。《新唐書.卷一九○.列傳.王潮》:「乃作四門義學,還流亡,定賦斂,遣吏勸農,人皆安之。」 2.研究經書中旨義深邃的學問。《後漢書.卷七九.儒林列傳下.楊仁》:「其有通明經術者,顯之右署,或貢之朝,由是義學大興。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称义塾”。中国旧时靠官款、地方公款或地租设立的蒙学。对象多为贫寒子弟,免费上学。

Eng

  • CC-CEDICT free school (old)
  • Cihui free school (old)