義風

yì fēng nghĩa phong

Hán Việt: nghĩa phong · Pinyin: yì fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 崇尚仁義道德的風氣。《晉書.卷六七.溫嶠傳》:「豈嶠無德而致之哉?士稟義風,人感皇澤。」

Eng

  • Cihui 義風 ìfēng n. a prevailing sense of justice