羹飯
canh phạn
Hán Việt: canh phạn · Pinyin: gēng fàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奠祭祖先的飯菜。吳地習俗,在未除孝以前,每日三餐仍與死者生前相同,在靈前設祭,俗稱為「擺羹飯」。《初刻拍案驚奇》卷一六:「那時就別了王氏之靈,囑付李主管羹飯香火,同了黃、何、方、樂四友登程。」
Eng
- Cihui 羹飯 ēngfàn* n. thick soup M:¹wǎn