羹

lángcanhNôm lang

Hán Việt: canh · Pinyin: láng · Nôm: lang

Tổng quan

Canh, món ăn nước. Như điều canh [調羹 ] nêm món canh cho vừa ăn

羹匙 · 羹汤 · 羹藜含糗 · 羹藜唅糗 · 和羹 · 残羹 · 殘羹 · 瓢羹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláng
Hán Việtcanh
Âm Nômcanh
Quảng Đônggang1
Mân Namking
Nhật BảnATSUMONO
Hàn Quốc갱
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkrang
Baxter-Sagartkˤraŋ
Hán ngữ Thượng cổkˤraŋ
Phản thiết盧當切
Thanh mẫu來

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Canh, món ăn nước. Như điều canh [調羹 ] nêm món canh cho vừa ăn. Điều canh [調羹 ] chỉ tài trị nước. Vua Cao Tông [高宗] nhà Ân [殷] cử Phó Duyệt [傅說] làm tể tướng, có nói rằng : Ngươi với ta nhờ nhau nhiều lắm, ví như nếm anh, cậy ngươi làm muối với mỡ. Canh tường [羹牆] theo truyền thuyết, sau khi vua Nghiêu 堯 mất, vua Thuấn 舜 ngày đêm tưởng nhớ, ngồi thì thấy hình vua Nghiêu hiện ra trên tường 牆, ăn cơm thì thấy bóng vua Nghiêu trong bát canh 羹 (Hậu Hán thư [後漢書]). Do đó, canh tường [羹牆] dùng để chỉ lòng truy niệm và ngưỡng mộ bậc tiên hiền, tiền bối. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Phảng phất canh tường…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển canh 羹 ◎ Chữ hội ý, gồm chữ cao 羔 (dê non) và chữ mỹ 美 (dê to). Người phía Bắc Hoa Hạ xưa chủ yếu là dân du mục, thức ăn chính là thịt cừu thịt dê, nên mới gộp hai chữ có cùng bộ dương. Nghĩa ban đầu, canh trỏ mùi thịt tươi ngon. Nấu thịt với rau và gia vị thì thành món thịt có nước sệt. Sách Thuyết văn ghi : “ngũ vị hòa canh” (五味和羹). Như vậy, chữ canh thời thượng cổ là trỏ món thịt hầm rau, phân biệt với thang (món nấu có nhiều nước). Canh mang nghĩa như thang là bắt đầu từ từ thời trung cổ trở lại đây. Chữ canh trong tiếng Việt hiện nay là trỏ (1) món rau, củ, quả nấu cùng với mắm; (2) nước…
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] người gầy độc vóc ninh khương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 不羹:地名。春秋時地,故址在今大陸地區河南省襄陽縣東南。《左傳.昭公十一年》:「楚子城陳、蔡、不羹。」晉.杜預.注:「襄陽縣東南有不羹城,定陵西北有不羹亭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羹〈名〉 (会意。从羔,从美。古人的主要肉食是羊肉,所以用羔”美”会意,表示肉的味道鲜美。用肉或菜调和五味做成的带汁的食物。《说文》五味和羹。”按上古的羹”, 一般是指带汁的肉,而不是汤。羹”表示汤的意思,是中古以后的事情) 调和五味的汤 一箪食,一豆羹,得之则生,弗得则死。--《孟子·告子上》 (颖考叔)对曰小人有母,皆尝小人之食矣,未尝君之羹,请以遗之。”--《左传·隐公元年》 煮熟带汁的蔬菜也叫羹 藜藿之羹。--《韩非子·五蠹》 又如菜羹(煮熟的菜,加上米屑,古代贫者所食 羹gēng ①用肉类或菜蔬等制成的带浓汁的食物。 ②今多指煮成或蒸成的浓汁或糊状食品。 ③煮羹。 羹láng不羹,春秋楚地。有二东不羹城在今河南省舞阳县西北,西不羹城在今河南省襄城县东南。

Eng

  • CC-CEDICT thick soup
  • JMdict broth made of fish and vegetables

ja

  • JMdict 羹(あつもの)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】古衡切【集韻】【韻會】居行切,𠀤音庚。【說文】作𩱧。五味和羹也。小篆从羔从美。【爾雅·釋器】肉謂之羹。【註】肉臛也。【疏】肉之所作臛名羹。【書·說命】若作和羹,爾惟鹽梅。【傳】鹽咸梅醋,羹須咸醋以和之。【禮·樂記】大羹不和。【註】大羹,肉湇,不調以鹽菜。 又【云仙雜記】史鳳,宣城妓也。待客有差等,最下者不相見,以閉門羹待之。 又【集韻】何庚切,音行。義同。 又【集韻】盧當切,音郞。【韻補】左氏傳,陳蔡不羹。【釋文】音郞。正義曰:古者羹臛之字亦爲郞,故魯頌、楚辭、急就章與楊房漿爲韻。近世獨以爲地名。宋玉招魂:肥牛之腱臑若芳,和酸若苦陳吳羹。◎按說文、小篆俱作羹。《正字通》止收羮,不收羹,則从俗字,而反失正字矣。今增入。羮,俗羹字。見未集。

Thuyết Văn

小篆。从羔。从美。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此是小篆則知上三字古文、籒文也。不先小篆者、此亦部之例。

【羹】 (canh ⟨lang⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 羔 (cao (Con dê con. Da áo cừ)) + 美 (mĩ (Đẹp)) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) triện (Chữ triện)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 羮 · 𢑌 · 𦎟 · 𦣍 · 𩱁 · 𩱋 · 𩱧 · 羮 · 羮