羽缎

yǔ duànvũ đoạn

Hán Việt: vũ đoạn · Pinyin: yǔ duàn

Tổng quan

đoạn lông chim; vải lạc đà (hàng dệt bằng lông làm vải lót bên trong áo khoác hoặc áo vét.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.毛织物。也称羽毛缎或哔叽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

質厚光滑如緞的毛織物。《清會典事例.卷三二八.禮部.冠服.冠服通例》:「凡雨冠雨衣,以氈或羽緞油紬為之」。也稱為「嗶嘰」、「羽毛緞」、「羽綾緞」。

Cấu tạo: 羽 (vũ) + 緞 (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải camlet (loại vải lụa) đoạn lông chim; vải lạc đà (hàng dệt bằng lông làm vải lót bên trong áo khoác hoặc áo vét.)。光滑像緞子的棉織品,常用來做外衣和大衣的裡子。也叫羽毛緞。
  • Tần suất từ vải lạc đà
  • Biên soạn 羽緞 yǔduàn* n. <txtl.> 1. camlet 2. sateen 3. lasting

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 質厚光滑如緞的毛織物。《清會典事例.卷三二八.禮部.冠服.冠服通例》:「凡雨冠雨衣,以氈或羽緞油紬為之」。也稱為「嗶嘰」、「羽毛緞」、「羽綾緞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.毛织物。也称羽毛缎或哔叽。

Eng

  • Cihui camlet (silk fabric)
  • Tần suất từ 羽緞 yǔduàn* n. <txtl.> 1. camlet 2. sateen 3. lasting

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哔叽