翁翁

wēng wēngông ông

Hán Việt: ông ông · Pinyin: wēng wēng

Tổng quan

ÔNG ÔNG Ông già, người lớn tuổi. Đông Lâm hòa thượng Vân Môn Am Chủ Tụng Cổ trong CTTNL q.47 ghi: 一挝涂毒闻皆丧, 身在其中总不知。 八十翁翁入场屋, 真诚不是小儿戏。 Vừa nghe trống độc đánh đều chết, Thân ở trong đó trọn không hay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹公公。老翁,多指祖父。

Cấu tạo: 翁 (ông) + 翁 (ông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹公公。老翁,多指祖父。

other

  • Nguồn khác người lớn tuổi
  • Nguồn khác Đông Lâm hòa thượng Vân Môn Am Chủ Tụng Cổ trong CTTNL q
  • Nguồn khác 47 ghi: 一挝涂毒闻皆丧, 身在其中总不知。 八十翁翁入场屋, 真诚不是小儿戏。 Vừa nghe trống độc đánh đều chết, Thân ở trong đó trọn không hay
  • Nguồn khác Ông già tám mươi vào trường ốc, Quả thật chẳng phải con nít chơi
  • Nguồn khác PHÁ 破 Tăng gia biện luận, một bên nói trước gọi là lập nghĩa, một bên bác bỏ lập luận gọi là phá
  • Nguồn khác Tiết Huệ Trung Quốc sư trong TĐT q
  • Nguồn khác 3 ghi: 師與紫璘法師共論義次、各登坐了、法師曰:請師立義、某甲則破。 Sư đang cùng với Pháp sư Tử Lân luận nghĩa
  • Nguồn khác Khi mỗi người ngồi yên rồi, Pháp sư nói: Mời thầy lập nghĩa, tôi sẽ phá

Từ liên quan

Gần nghĩa

翁仲 · 翁姑 · 翁婿 · 翁山 · 翁源 · 翁大木 · 翁安县 · 翁源县