翁

wēngôngNôm ông

Hán Việt: ông · Pinyin: wēng · Nôm: ông

Tổng quan

Cha, mình gọi cha người khác, gọi là tôn ông [尊翁]

翁仲 · 翁姑 · 翁婿 · 翁山 · 翁源 · 翁翁 · 翁大木 · 翁安县

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwēng
Hán Việtông
Âm Nômòng
Quảng Đôngjung1
Mân Namang
Nhật BảnOKINA
Hàn Quốc옹
Chú âmㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqung
Baxter-Sagartqˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổqˤoŋ
Phản thiết於勇反
Thanh mẫu影
Vận東
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cha, mình gọi cha người khác, gọi là tôn ông [尊翁]. Ông già. Nguyễn Du [阮攸] : Đồng du hiệp thiếu tẫn thành ông [同遊俠少盡成翁] (Thăng Long [昇龍]) Bạn bè hào hiệp lúc nhỏ đều thành ông già. Tiếng gọi tôn quý. Như nàng dâu gọi bố chồng là ông, con rể gọi bố vợ cũng xưng là ông. Bạn bè tôn nhau cũng xưng là ông. Ông trọng [翁仲] ông phỗng đá. Tạc đá làm hình người đứng chầu trước lăng mộ gọi là ông trọng. Đời Ngụy Minh Đế [魏明帝] đúc hai người để ngoài cửa tư mã [司馬] gọi là ông trọng, vì thế đời sau mới gọi các ông phỗng đá là ông trọng. Lông cổ chim

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ông 翁 ◎ Ss đối ứng ɔŋ (20 thổ ngữ Mường), tɔ (1), dɔ dɔ (1) [NV Tài 2005: 256]. x. ngư ông. ① dt. đàn ông đã có tuổi. Diếp huyện hoa còn quyến khách; rày biên tuyết đã nên ông. (Thuật hứng 62.4). ② dt. (loại từ) trỏ người già. Phơ phơ đầu bạc ông câu cá; lẻo lẻo duềnh xanh con mắt mèo. (Tự thán 101.5). ③ đt. từ nhân xưng ngôi thứ nhất. Sự thế dữ lành ai hỏi đến; bảo rằng ông đã điếc hai tai. (Ngôn chí 6.8, 11.8)‖ (Mạn thuật 28.8)
  • Giản Dị Hán Nôm òng nước chảy òng ọc [Eng: to flow with a burbling noisy sound]
  • Giản Dị Hán Nôm ồng nước chảy ồng ộc [Eng: to flow with a burbling noisy sound]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ông ông nội, ông ngoại, ông trời [Eng: paternal grandfather, maternal grandfather, heaven]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đàn ông nóng sốt gầy mòn
  • Bảng Tra Chữ Nôm ổng chảy ông ổng [Eng: the raucous sounds of water]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: òng Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: òng Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: òng Xuất hiện 32 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.父親。《史記.卷七.項羽本紀》:「吾翁即若翁,必欲烹而翁,則幸分我一桮羹。」宋.陸游〈示兒〉詩:「王師北定中原日,家祭無忘告乃翁。」 2.參見「翁姑」、「翁婿」等條。 3.對男性長者的尊稱。如:「老翁」、「李翁」、「漁翁」。唐.柳宗元〈江雪〉詩:「孤舟蓑笠翁,獨釣寒江雪。」 4.對男性的尊稱。如:「仁翁」、「某翁」。唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉:「取笑同學翁,浩歌彌激烈。」 5.姓。如漢代有翁伯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翁 (形声。从羽,公声。本义鸟颈毛) 同本义 翁,颈毛也。--《说文》 鸟头上毛曰翁。翁,一身之最上。--唐·玄应《一切经音义》 祖父 假借为公”。父亲 翁,父也。--《广雅·释亲》 吾翁及汝翁。--《汉书·项藉传》 又如翁媪(年老的父母。同翁妪”) 夫之父或妻之父 泛称男性老人 凡尊老,周晋秦陇谓之公,或谓之翁。--《方言》六 卖炭翁。--唐·白居易《卖炭翁》 老翁逾墙走。--唐·杜甫《石壕 翁wēng ⒈父亲我~。 ⒉丈夫的父亲或妻子的父亲~姑(公婆)。~婿(岳父和女婿)。 ⒊泛指男性老人老~。卖油~。 翁wěng 1.见"翁翁"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Weng
  • CC-CEDICT elderly man, father, father-in-law, neck feathers of a bird (old)
  • JMdict old man
  • JMdict venerable gentleman
  • JMdict venerable
  • JMdict old
  • JMdict father

ja

  • JMdict 翁(おきな)

other

  • Nguồn khác Ông. Người. Cái người. 翁𫢍眉󱉎涅那󰑼云 Ông gần mì đức nết na là vần (S.T.) Cái người mà có đức, ăn ở nết na là nên

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】烏紅切【集韻】【韻會】烏公切,𠀤音螉。【說文】頸毛也。【玉篇】鳥頸下毛。【前漢·禮樂志】赤鴈集六紛員,殊翁雜五采文。【註】孟康曰:翁,鴈頸。 又【玉篇】飛貌。 又【廣雅】翁,父也。【史記·項羽紀】吾翁卽若翁。 又【玉篇】老稱。【史記·灌將軍傳】與長孺共一老禿翁。【註】年老頭禿也。 又姓。【前漢·貨殖傳】翁伯以脂而傾縣邑。 又【集韻】【正韻】𠀤鄔孔切,音𦞡。【周禮·天官·酒正註】盎,猶翁也。成而翁翁然,蔥白色,如今酇白矣。【釋文】翁,音嗚動反。一音於勇反。 又【韻補】葉烏光切。【道藏歌】霄駢縱橫舞。紫蓋託朱方。風塵有憂哀,隕我白鬢翁。 又【玉篇】或作𩔚。

Thuyết Văn

頸毛也。 从羽。公聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

山海經。天帝之山有鳥。黑文而赤翁。漢郊祀歌。赤鴈集。六紛員。殊翁襍。五采文。急就篇鳧翁。按俗言老翁者、假翁爲公也。周禮酒人注假翁爲滃。 烏紅切。九部。

【翁】 (ông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) , Thanh phù (聲符): 公 (công) Phiên thiết: Ô hồng thiết Thượng tự: 烏 (ô) , Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ông' Suy luận: ông (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cảnh (Cái cổ. Đằng trước g) mao (Lông. Giống thú có l) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩔚