wēng ông

Hán Việt: ông · Pinyin: wēng

Tổng quan

họ [Weng1] ông lão cha bố vợ lông cổ của chim (cách dùng cũ)

翁姑 · 翁婿 · 翁山 · 翁源 · 翁翁 · 翁大木 · 翁安县 · 翁源县

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwēng
Hán Việtông
Quảng Đôngjung1
Mân Namang
Nhật BảnOKINA
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqung
Baxter-Sagartqˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổqˤoŋ
Phản thiết於勇反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cha, mình gọi cha người khác, gọi là {tôn ông} [尊翁]. Ông già. Nguyễn Du [阮攸] : {Đồng du hiệp thiếu tẫn thành ông} [同遊俠少盡成翁] (Thăng Long [昇龍]) Bạn bè hào hiệp lúc nhỏ đều thành ông già. Tiếng gọi tôn quý. Như nàng dâu gọi bố chồng là {ông}, con rể gọi bố vợ cũng xưng là {ông}. Bạn…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ổng chảy ông ổng [Eng: the raucous sounds of water]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: òng Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: òng Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: òng Xuất hiện 32 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.父親。《史記.卷七.項羽本紀》:「吾翁即若翁,必欲烹而翁,則幸分我一桮羹。」宋.陸游〈示兒〉詩:「王師北定中原日,家祭無忘告乃翁。」 2.參見「翁姑」、「翁婿」等條。 3.對男性長者的尊稱。如:「老翁」、「李翁」、「漁翁」。唐.柳宗元〈江雪〉詩:「孤舟蓑笠翁,獨釣寒江雪。」 4.對男性的尊稱。如:「仁翁」、「某翁」。唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉:「取笑同學翁,浩歌彌激烈。」 5.姓。如漢代有翁伯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翁 (形声。从羽,公声。本义鸟颈毛) 同本义 翁,颈毛也。--《说文》 鸟头上毛曰翁。翁,一身之最上。--唐·玄应《一切经音义》 祖父 假借为公”。父亲 翁,父也。--《广雅·释亲》 吾翁及汝翁。--《汉书·项藉传》 又如翁媪(年老的父母。同翁妪”) 夫之父或妻之父 泛称男性老人 凡尊老,周晋秦陇谓之公,或谓之翁。--《方言》六 卖炭翁。--唐·白居易《卖炭翁》 老翁逾墙走。--唐·杜甫《石壕 翁wēng ⒈父亲我~。 ⒉丈夫的父亲或妻子的父亲~姑(公婆)。~婿(岳父和女婿)。 ⒊泛指男性老人老~。卖油~。 翁wěng 1.见"翁翁"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Weng
  • CC-CEDICT elderly man|father|father-in-law|neck feathers of a bird (old)

ja

  • JMdict old man|venerable gentleman|venerable|old|father

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】烏紅切【集韻】【韻會】烏公切,𠀤音螉。【說文】頸毛也。【玉篇】鳥頸下毛。【前漢·禮樂志】赤鴈集六紛員,殊翁雜五采文。【註】孟康曰:翁,鴈頸。 又【玉篇】飛貌。 又【廣雅】翁,父也。【史記·項羽紀】吾翁卽若翁。 又【玉篇】老稱。【史記·灌將軍傳】與長孺共一老禿翁。【註】年老頭禿也。 又姓。【前漢·貨殖傳】翁伯以脂而傾縣邑。 又【集韻】【正韻】𠀤鄔孔切,音𦞡。【周禮·天官·酒正註】盎,猶翁也。成而翁翁然,蔥白色,如今酇白矣。【釋文】翁,音嗚動反。一音於勇反。 又【韻補】葉烏光切。【道藏歌】霄駢縱橫舞。紫蓋託朱方。風塵有憂哀,隕我白鬢翁。 又【玉篇】或作𩔚。

Thuyết Văn

頸毛也。 从羽。公聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

山海經。天帝之山有鳥。黑文而赤翁。漢郊祀歌。赤鴈集。六紛員。殊翁襍。五采文。急就篇鳧翁。按俗言老翁者、假翁爲公也。周禮酒人注假翁爲滃。 烏紅切。九部。

【翁】 (ông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 公 (công) Phiên thiết: Ô hồng thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ông' Suy luận: ông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cảnh (Cái cổ. Đằng trước g) mao (Lông. Giống thú có l) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩔚