習武
tập võ
Hán Việt: tập võ · Pinyin: xí wǔ
Tổng quan
tập võ
Nghĩa
Việt
- Cihui tập võ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 練習武藝。《詩經.秦風.駟驖》「園囿之樂焉」句下唐.孔穎達.正義:「諸侯之君,乃得順時遊田,治兵習武,取禽祭廟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 练习武事;练习武艺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.练习武事;练习武艺。
Eng
- CC-CEDICT to practice martial arts
- Cihui to practice martial arts