習
tập
Hán Việt: tập · Pinyin: xí
Tổng quan
họ [Xi2] (dạng cố định) thực hành học tập quán phong tục
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xí |
|---|---|
| Hán Việt | tập |
| Quảng Đông | zaap6 |
| Mân Nam | si̍p |
| Nhật Bản | NARAU |
| Hàn Quốc | 습 |
| Chú âm | ㄒㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsip |
| Baxter-Sagart | s-ɢʷəp |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-ɢʷəp |
| Phản thiết | 似入切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Học đi học lại. Như {giảng tập} [講習], {học tập} [學習], v.v. Quen, thạo. Như {tập kiến} [習見] thấy quen, {tập văn} [習聞] nghe quen. Tập quen, phàm cái gì vì tập quen không đổi đi được đều gọi là {tập}. Như {tập nhiễm} [習染]. Chim bay vì vụt. Chồng, hai lần.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tấp tấp (mưu việc khó) [Eng: it is hard to do something]
- Bảng Tra Chữ Nôm xập xập xệ, xập tiệm [Eng: onomatopoeia of sound of cymbals, to collapse]
- Bảng Tra Chữ Nôm dập dập dìu, dập dềnh; dồn dập [Eng: to flit about, to bob; rapid-fire]
- Bảng Tra Chữ Nôm chập một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng [Eng: for a while; nightfall; to sleep fitfully,twilight]
- Bảng Tra Chữ Nôm giặp làm giặp (làm đi làm lại nhiều lần) [Eng: to do again many times]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tập Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chập Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chập Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.鳥類頻頻拍動翅膀試飛。《說文解字.習部》:「習,數飛也。」元.戴侗《六書故.卷一九.動物》:「習,鳥肄飛也。……引之則凡數數扇闔者,皆謂之習。」 2.反覆演練、鑽研。如:「溫習」、「研習」。《論語.學而》:「學而時習之,不亦說乎?」 3.熟悉,通曉。《戰國策.秦策五》:「嘗無師傅所教學,不習於誦。」《管子.正世》:「明於治亂之道,習於人事之終始者也。」 [名] 1.反覆拍動翅膀的動作。《禮記.月令》:「鷹乃學習,腐草為螢。」 2.積久養成的慣性行為。如:「舊習」、「惡習」、「積習難改」。《論語.陽貨》:「性相近也,習相遠也。」 3.親信、親狎…
Eng
- CC-CEDICT surname Xi
- CC-CEDICT (bound form) to practice|to study|habit|custom
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】似入切【集韻】【韻會】【正韻】席入切,𠀤音襲。【說文】數飛也。【禮·月令】鷹乃學習。 又【易·坤卦】不習,无不利。【註】不假修爲,而功自成。【論語】學而時習之。【何晏註】學者以時湧習之。 又【易·坎卦】習坎。【註】習謂便習之。【釋文】習,重也。 又【書·大禹謨】士不習吉。【傳】習,因也。 又【詩·邶風】習習谷風。【傳】習習,和舒貌。 又姓。【廣韻】出襄陽。晉有習鑿齒。◎按說文習自爲部。今從正字通併入。字从羽从白。俗作習,非。 考證:〔【易·乾卦】不習,无不利。〕 謹照原書乾卦改坤卦。
Thuyết Văn
數飛也。 从羽。白聲。 凡習之屬皆从習。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
數所角切。月令。鷹乃學習。引伸之義爲習孰。 按此合韵也。又部彗、古文作習。亦是从習聲合韵。似入切。七部。
【觷】 (hạc) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𮊸 · 习 · 习 · 习