習習

xí xí tập tập

Hán Việt: tập tập · Pinyin: xí xí

Tổng quan

(gió) thổi nhẹ | đầy đủ | bay lượn

Cấu tạo: (tập) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (gió) thổi nhẹ | đầy đủ | bay lượn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舒和的樣子。《詩經.邶風.谷風》:「習習谷風,以陰以雨。」《儒林外史》第三三回:「趁著這春光融融,和氣習習,憑在欄杆上,留連痛飲。」 2.飛動的樣子。《文選.左思.詠史詩八首之八》:「習習籠中鳥,舉翮觸四隅。」 3.盛多的樣子。《文選.左思.魏都賦》:「習習冠蓋,莘莘蒸徒。」 4.行走的樣子。《文選.張衡.東京賦》:「肅肅習習,隱隱轔轔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容微风吹拂凉风习习; 形容鸟飞来飞去林有鸟兮其羽习习; 拟声词溪流潺潺雨习习。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形容微风吹拂凉风习习。②形容鸟飞来飞去林有鸟兮其羽习习。③拟声词溪流潺潺雨习习。

Eng

  • CC-CEDICT (of the wind) blowing gently|abundant|flying
  • Cihui (of the wind) blowing gently; abundant; flying

ja

  • JMdict gentle breeze