翛翛

xiāo xiāo tiêu tiêu

Hán Việt: tiêu tiêu · Pinyin: xiāo xiāo

Tổng quan

tả tơi; tan tác (lông)。羽毛殘破的樣子。

Cấu tạo: (tiêu) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tả tơi; tan tác (lông)。羽毛殘破的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鳥羽殘破的樣子。《詩經.豳風.鴟鴞》:「予羽譙譙,予尾翛翛。」 2.擬聲詞。形容雨聲。宋.蘇軾〈舟行至清遠縣見顧秀才〉詩:「江雲漠漠桂花濕,海雨翛翛荔子然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羽毛残破貌; 泛指破敝; 象声词; 高或长貌; 错杂貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.羽毛残破貌。 2.泛指破敝。 3.象声词。 4.高或长貌。 5.错杂貌。

Eng

  • Cihui 翛翛 xiāoxiāo r.f. <wr.> incomplete (of feathers)