xiāo tiêu

Hán Việt: tiêu · Pinyin: xiāo

Tổng quan

sự vội vã

翛然 · 翛翛 · 翛如 · 翛忽 · 翛翚 · 翛翬 · 翛颯 · 翛飒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Hán Việttiêu
Quảng Đôngjau5
Nhật BảnHAYAI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˋ
Hán ngữ Trung cổseu
Baxter-Sagartsliw
Hán ngữ Thượng cổsliw
Phản thiết式竹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tiêu tiêu} [翛翛] ấp cánh, lông che kín. {Tiêu nhiên} [翛然] không ràng buộc, tự do tự tại. Một âm là {dựu}. Vội vã, tả cái dáng vội vàng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「翛翛」條。

Eng

  • CC-CEDICT hastiness

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蘇雕切【正韻】先雕切,𠀤音蕭。【集韻】【韻會】𠀤相邀切,音宵。翛翛,羽敝也。【詩·豳風】予尾翛翛。【傳】敝也。 又【集韻】以九切,音酉。疾貌。【莊子·大宗師】翛然而往。 又【廣韻】【集韻】𠀤式竹切,音叔。飛疾之貌。【玉篇】或作倏。 又【集韻】余六切,音毓。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦐺 · 𦐻