翻車

fān chē phiên xa

Hán Việt: phiên xa · Pinyin: fān chē

Tổng quan

(của phương tiện) bị lật | (nghĩa bóng) gặp sự cố | thất bại

Cấu tạo: (phiên) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của phương tiện) bị lật | (nghĩa bóng) gặp sự cố | thất bại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用於汲水的水車。晉.傅玄〈馬鈞傳〉:「先生乃作翻車,令兒童轉之,而灌水自覆,更入更出,其功百倍于常。」宋.陳淳〈答陳伯澡問辨諸丈人心道心之論〉:「問人心無定如翻車流轉,無須臾停。」 2.車輛翻覆。如:「天雨路滑,車速過快易導致翻車。」 3.捕鳥的網子。《爾雅.釋器》:「罬,謂之罦。罦,覆車也。」晉.郭璞.注:「今之翻車也,有兩轅中施罥以捕鳥。」 4.喻因話不投機,惡語相向而發怒爭吵。如:「他們倆人是死對頭,常說不到兩句話就翻車,而大打出手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 车辆翻覆:发生一起~事故;比喻事情中途受挫或失败;翻脸:他脾气不好,说~就~。

Eng

  • CC-CEDICT (of a vehicle) to flip over|(fig.) to go wrong; to flop
  • Cihui 翻車 ānchē* v.o. 1. turn over a vehicle 2. run into difficulties; have a setback <topo.> 3. have a row 4. go back on one's word 5. fail (to do sth.) ◆n. <topo.> waterwheel snare for birds