翼翼

yì yì dực dực

Hán Việt: dực dực · Pinyin: yì yì

Tổng quan

cẩn trọng | thận trọng

Cấu tạo: (dực) + (dực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩn trọng | thận trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.健壯的樣子。《詩經.小雅.采芑》:「四騏翼翼,路車有奭。」 2.恭敬謹慎的樣子。《詩經.大雅.大明》:「維此文王,小心翼翼,昭事上帝,聿懷多福。」 3.繁盛的樣子。《詩經.小雅.楚茨》:「我黍與與,我稷翼翼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恭敬谨慎貌; 整齐貌; 庄严雄伟貌; 蕃盛貌;隆盛貌; 众多貌; 飞动貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.恭敬谨慎貌。 2.整齐貌。 3.庄严雄伟貌。 4.蕃盛貌;隆盛貌。 5.众多貌。 6.飞动貌。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) cautious; careful
  • Cihui (literary) cautious; careful