翼
dực
Hán Việt: dực · Pinyin: yì
Tổng quan
họ [Yi4] tên gọi khác của 絳 绛[Jiang4], kinh đô nước Tấn thời Xuân Thu (770-475 TCN) cánh khu vực xung quanh hồng tâm hỗ trợ một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc biến thể cũ của 翌
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dực |
| Quảng Đông | jik6 |
| Mân Nam | i̍k |
| Nhật Bản | YOKU |
| Hàn Quốc | 익 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jik |
| Baxter-Sagart | ɢʷrəp |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɢʷrəp |
| Phản thiết | 與職切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cánh chim, chỗ cánh mọc lông ra để bay gọi là {dực}. Cánh của các loài sâu cũng gọi là {dực}. Giúp, ở bên mà giúp đỡ gọi là {dực}. Như {phụ dực} [輔翼] giúp rập, {dực đái} [翼帶] phò tá, v.v. Phép quân ngày xưa chia làm ba cánh, hai cánh bên gọi là {tả dực} [左翼] và {hữu dực} [右翼]. Ch…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.翅膀。如:「蟬翼」、「鳥翼」。《易經.明夷.初九》:「明夷于飛,垂其翼。」《戰國策.楚策四》:「王獨不見夫蜻蛉乎,六足四翼,飛翔乎天地之間。」 2.分布於左右兩側的軍隊。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「李牧多為奇陳,張左右翼擊之,大破殺匈奴十餘萬騎。」 3.船。《文選.張協.七命》:「爾乃浮三翼,戲中沚。」 4.地名。春秋時晉邑,故城約在今大陸地區山西省翼城縣東南。 5.姓。如漢代有翼奉。 [動] 1.輔助。《書經.益稷謨》:「予欲左右有民,汝翼。」《禮記.文王世子》:「保也者,慎其身以輔翼之,而歸諸道者也。」 2.掩蔽、保護。《詩經.大雅…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 翼 (形声。从羽,異声。《说文》小篆从飞,異声。本义翅膀) 同本义 翼,翅也。--《说文》 六足四翼。--《战国策·楚策》 三年不翅,将以长羽翼。--《韩非子·喻老》 南方有比翼鸟焉。--《尔雅》 振鳞奋翼。--宋玉《高唐赋》 又如翼虎(添上翅膀的老虎);翼张(如鸟展翅。形容分布的样子);翼膀(翅膀);翼翮(翅膀) 鸟的翅膀 明夷于飞,垂其翼。--《易·明夷》 飞机的两翼。如翼型 昆虫的翅膀 以翼鸣者。--《周礼》 一个队形(如战线、散兵线、行进纵队)左侧或右侧 韩、魏翼而击之。--《韩非子·十过 翼yì ⒈翅膀举首奋~。双~飞机。 ⒉用翼遮盖,保护鸟覆…
Eng
- CC-CEDICT surname Yi|alternative name for 絳|绛[Jiang4], the capital of the Jin State during the Spring and Autumn Period (770–475 BC)
- CC-CEDICT wing|area surrounding the bullseye of a target|to assist|one of the 28 constellations of Chinese astronomy|old variant of 翌
ja
- JMdict wing|Chinese Wings constellation (one of the 28 mansions)|counter for birds or bird wings
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𦏵【廣韻】與職切【集韻】【韻會】逸職切,𠀤音弋。【說文】作𩙺。翄也。篆文从羽。【廣韻】羽翼。【易·明夷】明夷于飛,垂其翼。 又【書·臯陶謨】庶明勵翼。【傳】翼戴上命。【疏】言如鳥之羽翼,而戴奉之。鄭云:以衆賢明,作輔翼之臣。 又【書·益稷】予欲左右有民汝翼。【傳】汝翼成我。【疏】汝當翼贊我也。 又【書·武成】越翼曰。【傳】翼,明也。 又【詩·小雅】四牡翼翼。【傳】閑也。 又【詩·小雅】有嚴有翼。【傳】翼,敬也。 又【詩·小雅】四騏翼翼。【傳】壯健貌。 又【詩·小雅】我稷翼翼。【箋】蕃廡貌。 又【詩·小雅】疆埸翼翼。【傳】讓畔也。【箋】閒暇之意。 又【詩·大雅】小心翼翼。【傳】恭也。 又星名。【禮·月令】昬翼中。 又國名。【左傳·隱五年】伐翼。【註】晉舊都,在平陽絳邑縣東。 又姓。【前漢·藝文志】孝經有翼氏說一篇。【姓氏急就篇】晉翼侯之後,漢有諫議大夫翼奉。 又【廣雅】飛也,美也,和也,盛也,元氣也。【玉篇】翹也,助也。 考證:〔【詩·小雅】我黍翼翼〕 謹照原文我黍改我稷。
Thuyết Văn
篆文𩙺。从羽。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
先籒後篆者、亦先二後上之例也。爲飛之屬。
【翼】 (dực) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 羽 (vũ (Lông chim.)) Nghĩa: triện (Chữ {triện}) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ)𩙺
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䋚 · 𦏵 · 𦐂 · 𦒖 · 𩙺 · 折