老兄

lǎo xiōng lão huynh

Hán Việt: lão huynh · Pinyin: lǎo xiōng

Tổng quan

anh trai (thường dùng để tự xưng) | (cách xưng hô giữa bạn nam) ông bạn | anh bạn

Cấu tạo: (lão) + (huynh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh trai (thường dùng để tự xưng) | (cách xưng hô giữa bạn nam) ông bạn | anh bạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)兄長的自稱。《晉書.卷八五.劉毅傳》:「老兄試為卿答。」(2)朋友相稱的敬辭。宋.歐陽修〈與梅聖俞〉:「承見過仍留刺,何乃煩老兄如此?」《西遊記》第一回:「老兄,你便同我去去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男性的朋友或熟人相互间的尊称。

Eng

  • CC-CEDICT elder brother (often used self-referentially)|(form of address between male friends) old chap|buddy
  • Cihui elder brother (often used self-referentially); (form of address between male friends) old chap; buddy