老
lão
Hán Việt: lão · Pinyin: lǎo
Tổng quan
tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc già (người) người đáng kính có kinh nghiệm lâu năm luôn luôn lúc nào cũng của quá khứ rất lỗi thời (thịt,...) dai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǎo |
|---|---|
| Hán Việt | lão |
| Quảng Đông | lou5 |
| Mân Nam | láu |
| Nhật Bản | ROU |
| Hàn Quốc | 노 |
| Chú âm | ㄌㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | laux |
| Baxter-Sagart | C.rˤuʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.rˤuʔ |
| Phản thiết | 滿補切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Người già bảy mươi tuổi. Phàm người nào có tuổi tác đều gọi là {lão}. Tước vị tôn trọng cũng gọi là {lão}. Như {nguyên lão} [元老] vị trọng thần của nhà nước, {trưởng lão} [長老] sư cụ. Nay bè bạn chơi với nhau, trong lúc trò chuyện gọi nhau là {mỗ lão} [某老] cũng noi nghĩa ấy cả. Có…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm rảu cảu rảu [Eng: old, aged; experienced]
- Bảng Tra Chữ Nôm lảo lảo đảo [Eng: old, aged; experienced]
- Bảng Tra Chữ Nôm láu láu lỉnh [Eng: roguish]
- Bảng Tra Chữ Nôm lảu lảu thông [Eng: old, aged; experienced]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: láu Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: láu Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: láu Xuất hiện 25 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.年長的人。如:「扶老攜幼」、「敬老尊賢」。 2.對長輩的尊稱。如:「劉老」、「于老」。 3.老子及其哲學的簡稱。如:「老莊」、「佛老」。《史記.卷六三.老子韓非傳》:「申子之學本於黃老而主刑名,著書二篇,號曰申子。」 4.姓。如宋代有老佐、老麻。 5.二一四部首之一。 [動] 1.尊敬。《孟子.梁惠王上》:「老吾老以及人之老,幼吾幼以及人之幼。」 2.退休。《左傳.隱公三年》:「桓公立,(石碏)乃老。」晉.杜預.注:「老,致仕也。」《金史.卷六六.始祖以下諸子傳》:「勗髭鬢頓白,因上表請老。」 [形] 1.年紀大。如:「老兵」、「老人」。宋.…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老〈形〉 (会意。甲骨文字形,象一个手里拿着拐杖的老人形。本义年老,衰老) 五十至七十岁的高龄 老,考也。七十曰老。--《说文》 七十以上曰老。--《礼记·曲礼》 有父母耆老而无昆弟者以告。--《国语·吴语》。注六十曰耆,七十曰老。” 使帅一二耋老而绥焉。--《公羊传·宣公十二年》。注六十称耋,七十称老。” 老冉冉其将至兮。--《楚辞·离骚》 六十以上为老男,五十以上为老女。--《管子·海王》注 穷当益坚,老当益壮。--《后汉书》 又如老钝(年老迟钝);老家人(老仆人);老院子(老仆人);老丹青(老画 老lǎo ⒈年纪大 ①跟"少"、"幼"相对百岁~人。…
Eng
- CC-CEDICT prefix used before the surname of a person or a numeral indicating the order of birth of the children in a family or to indicate affection or familiarity|old (of people)|venerable (person)|experienced|of long standing|always|all the time|of the past|very|outdated|(of meat etc) to…
ja
- JMdict old age|age|old people|the old|the aged
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠄰【廣韻】盧皓切【集韻】【韻會】【正韻】魯皓切,𠀤音栳。【說文】考也。七十曰老。从人毛匕,言須髮變白也。【禮·曲禮】七十曰老而傳。【公羊傳·宣十一年】使帥一二耋老而綏焉。【註】六十稱耋,七十稱老。 又【詩·鄭風】與子偕老。【疏】沒身不衰也。【禮·祭義】貴老。爲其近于親也。 又【周禮·地官·鄕老註】老,尊稱也。 又【儀禮·聘禮】授老幣。【註】老賔之臣。【疏】大夫家臣稱老。 又【禮·曲禮】國君不名卿老。【註】卿老亦卿也。 又【禮·王制】天子之老。【註】老謂上公。 又【禮·禮運】三老在學。【註】乞言,則受之三老。【左傳·昭三年】三老凍餒。【註】三老,謂上壽、中壽、下壽,皆八十已上。 又【左傳·隱三年】桓公立,乃老。【註】老,致仕也。 又【列子·天瑞篇】老,耄也。 又姓。【廣韻】宋有老佐。 又【韻補】叶朗口切。【釋名】老,朽也。【史記·律書】酉者,萬物之老也。 又【韻補】叶滿補切,姥當以此得聲。【班固·西都賦】若臣者,徒觀迹於舊墟,聞之乎故老。十分未得其一端,故不能徧舉也。
Thuyết Văn
考也。 七十曰老。 从人毛匕。 言須髮變白也。 凡老之屬皆从老。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
序曰。五曰轉注。建類一首。同意相受。考老是也。學者多不解。戴先生曰。老下云考也。考下云老也。此許氏之恉。爲異字同義舉例也。一其義類。皆謂建類一首也。互其訓詁。所謂同意相受也。考老適於許書同部。凡許書異部而彼此二篆互相釋者視此。如窒也、窒也、但裼也、裼但也之類。老考以曡韵爲訓。 曲禮文。 音化。按此篆葢本从毛匕。長毛之末筆。非中有人字也。韵會無人字。 說會意之恉。盧晧切。古音在三部。
【老】 (lão) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人毛匕 (nhân mao chủy) + 老 (lão (Người già bảy mươi t)) Nghĩa: khảo (Thọ khảo) vậy。 thất (Bảy) thập (Mười.) nói rằng lão (Người già bảy mươi t)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠄰 · 𠈣 · 𦒳 · 耂