老幾

lǎo jǐ lão ki

Hán Việt: lão ki · Pinyin: lǎo jǐ

Tổng quan

thứ mấy trong thứ tự anh chị em? | (đôi khi dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự chê bai)

Cấu tạo: (lão) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thứ mấy trong thứ tự anh chị em? | (đôi khi dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự chê bai)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.排行第幾。如:「你在家中排行老幾?」 2.用於反問,表示缺乏資格、經驗或能力。含有輕蔑或自謙的意思。如:「你算老幾?敢在這裡撒野!」「我算老幾?那能和他相提並論!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排行第几; 用于反问,表示在某个范围内数不上、不够格(多用于自谦或轻视别人)我不行,在他们中间我算~?
  • Tân Hoa Tự Điển ①排行第几。②用于反问,表示在某个范围内数不上、不够格(多用于自谦或轻视别人)我不行,在他们中间我算~?

Eng

  • CC-CEDICT where in the order of seniority among siblings?|(sometimes used in rhetorical questions to express disparagement)
  • Cihui 老幾 ǎojǐ n. <coll.> 1. ranking 2. seniority order among siblings | Nǐ zàijiā páiháng ∼? Where do you come in the family? 3. a nobody | Tā suàn ∼. He's a nobody.