老營

lǎo yíng lão doanh

Hán Việt: lão doanh · Pinyin: lǎo yíng

Tổng quan

doanh trại quân đội: dinh luỹ/sào huyệt/hang ổ

Cấu tạo: (lão) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. doanh trại quân đội。舊時指軍隊長期居住的營房。 2. dinh luỹ; sào huyệt; hang ổ 。舊時指歹人、匪徒等長期盤踞的地方。
  • Cihui doanh trại quân đội: dinh luỹ/sào huyệt/hang ổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊指軍隊長期駐紮的營房。 2.舊稱歹人、匪徒長期盤據的地方。如:「那批匪黨盤據的老營就在山上。」

Eng

  • Cihui 老營 ǎoyíng n. <trad.> 1. barracks 2. bandits' den M:⁴zuò