老老
lão lão
Hán Việt: lão lão · Pinyin: lǎo lao
Tổng quan
bà ngoại | giống như 姥姥
Nghĩa
Việt
- Cihui bà ngoại | giống như 姥姥
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.北方人稱外祖母。也作「姥姥」。 2.對老婦人的尊稱。《程乙本紅樓夢》第六回:「這劉老老乃是個久經世代的老寡婦,膝下又無子息,只靠兩畝薄田度日。」也作「姥姥」。
Eng
- CC-CEDICT maternal grandmother|same as 姥姥
- Cihui maternal grandmother; same as 姥姥