老郞

lão lang

Hán Việt: lão lang

Tổng quan

LÃO LANG Thiền lâm phương ngữ. Người làm tạp sự trong chùa miếu. Trong "Chân Tán" có tựa bài thơ "Kính Sơn Tây Liêu Chúng Lão Lang Thỉnh" thuộc chương "Nhập Viện" của "Sắc Tu Bách Trượng Thanh Quy" quyển ba trong HĐNL q. 10 ghi: 次參頭領眾行者插香禮拜,次直廳轿番、庄甲作頭、老郎人仆參拜。 Kế Tham đầu lãnh nhóm hành giả đến cắm hương lễ bái, kế đó đến là những người giữ phòng và phu khiêng kiệu, rồi đến người coi thợ, cuối cùng…

Cấu tạo: (lão) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃO LANG Thiền lâm phương ngữ. Người làm tạp sự trong chùa miếu. Trong "Chân Tán" có tựa bài thơ "Kính Sơn Tây Liêu Chúng Lão Lang Thỉnh" thuộc chương "Nhập Viện" của "Sắc Tu Bách Trượng Thanh Quy" quyển ba trong HĐNL q. 10 ghi: 次參頭領眾行者插香禮拜,次直廳轿番、庄甲作頭、老郎人仆參拜。 Kế Tham đầu lãnh nhó…