老饕

lǎo tāolão thao

Hán Việt: lão thao · Pinyin: lǎo tāo

Tổng quan

kẻ tham ăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.极能饮食。 2.指贪食的人。 3.虎的别称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.貪吃的人。宋.蘇軾〈老饕賦〉:「蓋聚物之夭美,以養吾之老饕。」也作「老饞」。 2.講究美食的人。如:「他這個老饕,一聽到那裡有好吃的東西就馬上跑去品嚐一番。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 饕 (thao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người tham ăn
  • Tần suất từ người sành ăn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hưởng lạc ((cũng) epicurean) người phàm ăn; kẻ tham ăn
  • Biên soạn glutton M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貪吃的人。宋.蘇軾〈老饕賦〉:「蓋聚物之夭美,以養吾之老饕。」也作「老饞」。 2.講究美食的人。如:「他這個老饕,一聽到那裡有好吃的東西就馬上跑去品嚐一番。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.极能饮食。 2.指贪食的人。 3.虎的别称。

Eng

  • Cihui glutton
  • Tần suất từ n. glutton M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Genießer

Từ liên quan

Gần nghĩa

老丈 · 老三 · 老九 · 老乡 · 老了 · 老二 · 老亲 · 老人