老饕
lão thao
Hán Việt: lão thao · Pinyin: lǎo tāo
Tổng quan
kẻ tham ăn
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ tham ăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貪吃的人。宋.蘇軾〈老饕賦〉:「蓋聚物之夭美,以養吾之老饕。」也作「老饞」。 2.講究美食的人。如:「他這個老饕,一聽到那裡有好吃的東西就馬上跑去品嚐一番。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极能饮食; 指贪食的人; 虎的别称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.极能饮食。 2.指贪食的人。 3.虎的别称。
Eng
- CC-CEDICT glutton
- Cihui glutton