考證
khảo chứng
Hán Việt: khảo chứng · Pinyin: kǎo zhèng
Tổng quan
nghiên cứu văn bản | thẩm định văn bản | xác minh qua nghiên cứu (đặc biệt là chi tiết lịch sử) | thi lấy chứng chỉ (viết tắt của 考取證件|考取证件) ìm xét cho đúng sự thật. khảo chứng khảo chứng ☆Tìm xét cho đúng sự thật. khảo chứng; khảo cứu; nghiên cứu nguyên bản (khi nghiên cứu văn hiến hay các vấn đề thuộc về lịch sử thì phải dựa vào tư liệu để mà nghiên cứu, chứng minh, giải thích)。研究文獻或歷史問題時,根據資料來考…
Nghĩa
Việt
- Cihui khảo chứng khảo chứng ☆Tìm xét cho đúng sự thật.
- Cihui nghiên cứu văn bản | thẩm định văn bản | xác minh qua nghiên cứu (đặc biệt là chi tiết lịch sử) | thi lấy chứng chỉ (viết tắt của 考取證件|考取证件) ìm xét cho đúng sự thật. khảo chứng khảo chứng ☆Tìm xét cho đúng sự thật. khảo chứng; khảo cứu; nghiên cứu nguyên bản (khi nghiên cứu văn h…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依據可靠資料對古代文明制度加以考核、辨證,詳明真偽的研究方法。也作「考據」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 研究文献或历史问题时,根据资料来考核、证实和说明。
Eng
- CC-CEDICT to do textual research|to make textual criticism|to verify by means of research (esp. historical details)|to take an exam to get a certificate (abbr. for 考取證件|考取证件[kao3 qu3 zheng4 jian4])
- Cihui to do textual research; to make textual criticism; to verify by means of research (esp. historical details); to take an exam to get a certificate (abbr. for 考取證件|考取证件)