耄齡

mào língmạo linh

Hán Việt: mạo linh · Pinyin: mào líng

Tổng quan

tuổi già

新华 · Tân Hoa Đại lục

年齡在八、九十歲以上。明.宋濂〈義俠歌〉:「勺酒對卿飲,論言極崇谹,歷陳太夫人,年已近耄齡,赤手得返國,何以娛其情。」

Cấu tạo: 耄 (mạo) + 齡 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tám mươi, chín mươi, hoặc hơn (về tuổi)
  • Biên soạn old age; eighties and nineties

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年齡在八、九十歲以上。明.宋濂〈義俠歌〉:「勺酒對卿飲,論言極崇谹,歷陳太夫人,年已近耄齡,赤手得返國,何以娛其情。」

Eng

  • Cihui old age; eighties, nineties, or greater (of age)

Từ liên quan

Gần nghĩa

耄倪 · 耄思 · 耄期 · 耄耋 · 耄耋之年 · 耄乱 · 耄亂 · 耄倦