耄
mạoNôm mạo
Hán Việt: mạo · Pinyin: mào · Nôm: mạo
Tổng quan
Già tám chín mươi gọi là mạo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mào |
|---|---|
| Hán Việt | mạo |
| Âm Nôm | mạo |
| Quảng Đông | mou6 |
| Mân Nam | moo7 |
| Nhật Bản | OIBORERU |
| Hàn Quốc | 모 |
| Chú âm | ㄇㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mauh |
| Baxter-Sagart | maw(k)s |
| Hán ngữ Thượng cổ | maw(k)s |
| Phản thiết | 莫報切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Già tám chín mươi gọi là mạo
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm mạo lão mạo (người già trên 80 tuổi) [Eng: elder people over 80 years old]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.年老。《國語.周語下》:「爾老耄矣。」宋.宋濂〈送東陽馬生序〉:「今雖耄老,未有所成,猶幸預君子之列,而承天子之寵光。」 2.昏亂。《書經.微子》:「吾家耄遜于荒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耄 (形声。从老,毛声。本义年老) 同本义。古称大约七十至九十岁的年纪 匪我言耄。--《诗·大雅·板》 亦聿既耄。--《诗·大雅·抑》 老夫耄矣,无能为也。--《左传·隐公四年》 又如耄儿(老人和儿童); 耄年(老年); 耄老(老年,老年人); 耄荒(年老); 耄学(年耄硕学之士); 耄聩(年老糊涂); 耄勤(年老倦勤); 耄期(高年); 耄耋(八十岁的年龄; 高龄,高寿); 耄儒(老儒) 年老昏乱 耄期倦于勤。--《书·大禹谟》 又如耄思(思绪纷乱); 耄耄(纷乱貌); 耄乱(谓年老昏乱的人); 耄夫(年老昏庸之人); 耄昏(年老昏 耄mào年老,年纪在八十至九十岁老夫~矣。
Eng
- CC-CEDICT extremely aged (in one's 80s or 90s), octogenarian, nonagenarian
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𧂕【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤莫報切,音帽。【說文】作𦽡。年九十曰𦽡。【玉篇】耄同𦽡。【書·大禹謨】耄期倦于勤。【禮·曲禮】八十九十曰耄。【註】耄,惛忘也。 又【釋名】七十曰耄。頭髮白,耄耄然也。 又【韻補】叶莫故切。【楚辭·九歎】顏黴黧以沮敗兮,精越裂而哀耄。裳幨幨而含風兮,衣納納而掩露。 又【集韻】通作旄。【孟子】反其旄倪。【類篇】亦作𧂕。 又【集韻】武道切,音茆。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㿞 · 𣭢 · 𣮳 · 𦒷 · 𦓄 · 𦹾 · 𦽡 · 𦿗 · 𧂕 · 𩲘