耳學
nhĩ học
Hán Việt: nhĩ học · Pinyin: ěr xué
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 但憑聽聞而不加思索的學問。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「呼高年為富有春秋,皆耳學之過也。」
Eng
- Cihui 耳學 ěrxué n. learning from what one hears, not from books
Hán Việt: nhĩ học · Pinyin: ěr xué