耳輪

ěr lún nhĩ luân

Hán Việt: nhĩ luân · Pinyin: ěr lún

Tổng quan

vành tai

Cấu tạo: (nhĩ) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhĩ luân (物名)穿耳朵垂金銀之輪者。玄應音義二十二曰:「彼國王等,或以金銀作此耳輪。舊經言耳渠者,應是也。」☸ vành tai。耳郭的邊緣,大部分向前捲曲、下連耳垂。
  • Cihui vành tai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.耳朵。唐.王建〈晚秋病中〉詩:「萬事風吹過耳輪,貧兒活計亦曾聞。」 2.耳殼周圍的圓厚部分。也稱為「耳輪子」。

Eng

  • Cihui 耳輪 rlún n. outer ear; helix