耳风
nhĩ phong
Hán Việt: nhĩ phong · Pinyin: ěr fēng
Tổng quan
nghe đồn
指听来的不一定可靠的消息。
傳聞。如:「這個人近來很不檢點,我也有些耳風。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghe phong phanh: nghe đồn
- Tần suất từ nghe đồn
- Biên soạn 耳風 rfeng n. <topo.> hearsay
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指听来的不一定可靠的消息。
Eng
- Cihui 耳風 rfeng n. <topo.> hearsay
- Tần suất từ 耳風 rfeng n. <topo.> hearsay