聳肩

sǒng jiān tủng kiên

Hán Việt: tủng kiên · Pinyin: sǒng jiān

Tổng quan

nhún vai

Cấu tạo: (tủng) + (kiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhún vai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聳動肩膀。常用來表示不解、沒意見、驚訝等情態。如:「他聳聳肩,把手一攤,說:『我沒辦法!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抬起肩膀。今多表示轻蔑﹑疑惑﹑惊讶等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.抬起肩膀。今多表示轻蔑﹑疑惑﹑惊讶等。

Eng

  • CC-CEDICT to shrug one's shoulders
  • Cihui to shrug one's shoulders