耿耿

gěng gěngcảnh cảnh

Hán Việt: cảnh cảnh · Pinyin: gěng gěng

Tổng quan

sáng; sáng rõ; sáng sủa. 耿耿星河 dải sao sáng; trung thành. 耿耿丹心 lòng trung thành; lòng son. 忠心耿耿 hết sức trung thành. 忠心耿耿為人民服務. trung thành phục vụ nhân dân.; canh cánh; canh cánh trong lòng. 耿耿於懷 canh cánh trong lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①明亮~星河。②形容忠诚~丹心ㄧ忠心~。③形容有心事~不寐ㄧ~于怀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.光明安靜的樣子。唐.白居易〈長恨歌〉:「遲遲鐘鼓初長夜,耿耿星河欲曙天。」 2.心中掛懷、煩躁不安的樣子。漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「言有不遜之志,忘相忖度,每用耿耿。」 3.輾轉反側,不得入眠的樣子。《詩經.邶風.柏舟》:「耿耿不寐,如有隱憂。」 4.形容誠信守節。《楚辭.劉向.九歎.惜賢》:「進雄鳩之耿耿兮,讒介介而蔽之。」

Cấu tạo: 耿 (cảnh) + 耿 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bồn chồn
  • Tần suất từ sáng , tận tụy , có điều gì đó trong lòng , phiền muộn; 1. sáng; sáng rõ; sáng sủa. 耿耿星河 dải sao sáng 2. trung thành. 耿耿丹心 lòng trung thành; lòng son. 忠心耿耿 hết sức trung thành. 忠心耿耿為人民服務. trung thành phục vụ nhân dân. 3. canh cánh; canh cánh trong lòng. 耿耿於懷 canh cánh trong lòng; sáng rõ; sáng sủa; trung thành; cẩn cẩn; canh cánh; canh cánh trong lòng
  • Biên soạn r.f. 1. bright and shining 2. loyal; faithful; dedicated 3. disquieted

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光明安靜的樣子。唐.白居易〈長恨歌〉:「遲遲鐘鼓初長夜,耿耿星河欲曙天。」 2.心中掛懷、煩躁不安的樣子。漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「言有不遜之志,忘相忖度,每用耿耿。」 3.輾轉反側,不得入眠的樣子。《詩經.邶風.柏舟》:「耿耿不寐,如有隱憂。」 4.形容誠信守節。《楚辭.劉向.九歎.惜賢》:「進雄鳩之耿耿兮,讒介介而蔽之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①明亮~星河。②形容忠诚~丹心ㄧ忠心~。③形容有心事~不寐ㄧ~于怀。

Eng

  • Cihui bright; devoted; having sth on one's mind; troubled
  • Tần suất từ r.f. 1. bright and shining 2. loyal; faithful; dedicated 3. disquieted

Đức

  • Handedict loyal, ergeben

Từ liên quan

Gần nghĩa

耿耿于怀 · 耿介 · 耿直 · 耿饼 · 耿马县 · 耿耿丹心 · 耿耿此心 · 耿耿寸心