聆讯
linh tấn
Hán Việt: linh tấn · Pinyin: líng xùn
Tổng quan
phiên điều trần (pháp luật)
一些国家和地区法庭在公开审讯前,聆听与讼各方的申请或陈述:开庭~丨接受~。
聆聽訊息。如:「法院開庭審理時,警方傳令當事人出庭聆訊。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lắng nghe
- Google Alex v6 phiên điều trần
- VietPhrases điều tra
- Tần suất từ điều tra
- Biên soạn 聆訊 língxùn v.p. hear ◆n. hearing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聆聽訊息。如:「法院開庭審理時,警方傳令當事人出庭聆訊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一些国家和地区法庭在公开审讯前,聆听与讼各方的申请或陈述:开庭~丨接受~。
Eng
- Cihui hearing (law)
- Tần suất từ 聆訊 língxùn v.p. hear ◆n. hearing
Đức
- Handedict Befragung