líng linh

Hán Việt: linh · Pinyin: líng

Tổng quan

(văn học) nghe lắng nghe

聆取 · 聆听 · 聆讯 · 拜聆 · 聆受 · 聆悉 · 聆教 · 聆翫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Hán Việtlinh
Quảng Đôngling4
Mân Namlîng
Nhật BảnKIKU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổleng
Phản thiết郞丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghe, nghe rồi, lĩnh được ý gọi là {linh}. Như {Dư linh kì ngôn} [余聆其言] Tôi nghe nói thế.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 傾耳細聽。如:「聆聽」。《文選.張衡.思玄賦》:「聆廣樂之九奏兮,展洩洩以肜肜。」唐.李善.注:「聆,聽也。」《文選.謝靈運.登池上樓詩》:「傾耳聆波瀾,舉目眺嶇嶔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聆〈动〉 (形声。从耳,令声。本义细听) 同本义 聆广乐之九奏兮。--张衡《思玄赋》 宝玉接过来,一面目视其文,耳聆其歌。--《红楼梦》 扣而聆之。--宋·苏轼《石钟山记》 又如聆偈(听经);聆受(倾听并接受);聆训(听受训教);聆教(聆听教晦);聆音察理(听到声音就能明察事理) 明了,清楚 观读之者,晓然若盲之开目,聆然若聋之通耳。--汉·王充《论衡》 又如聆聆(明了,清楚) 聆líng仔细听~教。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to hear; to listen

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】郞丁切【正韻】離呈切,𠀤音靈。【說文】聽也。【倉頡篇】耳聽曰聆。【廣韻】以耳取聲。【前漢·敘傳】妣聆呱而刻石兮。 又【博雅】聆,從也。 又【淮南子·齊俗訓】所居聆聆。【註】聆聆,意曉解也。 又借作齡。【禮·文王世子】夢帝與我九齡。【釋文】本或作聆。

Thuyết Văn

聽也。 从耳。令聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二篆轉注。匡謬正俗載俗語云。聆瓦。聆者、聽之知微者也。文王世子曰。夢帝與我九聆。此叚聆爲鈴。夢天以九个鈴與己也。 郎丁切。古音在十二部。

【聆】(linh) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 令 (lệnh) Phiên thiết: 郎丁切 → lang + đinh Nghĩa: 聽 vậy。 từ nhĩ (tai)。令 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䠲