聞風

wén fēng văn phong

Hán Việt: văn phong · Pinyin: wén fēng

Tổng quan

văn phong

Cấu tạo: (văn) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn phong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聽到風聲或消息。如:「百貨公司的贈獎活動才一展開,即有大批的會員聞風前來。」

Eng

  • Cihui 聞風 wénfēng v.o. get wind of sth.