聲光

shēng guāng thanh quang

Hán Việt: thanh quang · Pinyin: shēng guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (quang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.影片的音響與亮度。如:「聲光俱佳」。 2.人的名譽。如:「李老師的聲光很好,咱們請他來當理事長,如何?」

Eng

  • Cihui 聲光 shēngguāng n. 1. reputation; fame; prestige 2. sound and lighting (of movies)