聲勢

shēng shì thanh thế

Hán Việt: thanh thế · Pinyin: shēng shì

Tổng quan

danh tiếng và quyền lực | thanh thế | ảnh hưởng | đà | phong thế

Cấu tạo: (thanh) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng và quyền lực | thanh thế | ảnh hưởng | đà | phong thế
  • Cihui thanh thế thanh thế ☆Tiếng tăm địa vị — Tiếng tăm bên ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲威與氣勢。《三國演義》第一○三回:「陸遜整肅部伍,張揚聲勢,望襄陽進發。」《儒林外史》第二二回:「他圖我相與的官府多,有些聲勢,每年請我在這裡,送我幾百兩銀,留我代筆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"声埶"; 声威气势; 指军队间遥相呼应﹐互为支援; 犹权势。声望与势力; 特指文章的声韵气势; 古代对音译的十二个梵语元音的一种称呼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"声埶"。 2.声威气势。 3.指军队间遥相呼应﹐互为支援。 4.犹权势。声望与势力。 5.特指文章的声韵气势。 6.古代对音译的十二个梵语元音的一种称呼。

Eng

  • CC-CEDICT fame and power|prestige|influence|impetus|momentum
  • Cihui fame and power; prestige; influence; impetus; momentum

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

声威