聲勢

shēng shìthanh thế

Hán Việt: thanh thế · Pinyin: shēng shì

Tổng quan

thanh thế. thanh thế lẫy lừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"声埶"。 2.声威气势。 3.指军队间遥相呼应﹐互为支援。 4.犹权势。声望与势力。 5.特指文章的声韵气势。 6.古代对音译的十二个梵语元音的一种称呼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聲威與氣勢。《三國演義》第一○三回:「陸遜整肅部伍,張揚聲勢,望襄陽進發。」《儒林外史》第二二回:「他圖我相與的官府多,有些聲勢,每年請我在這裡,送我幾百兩銀,留我代筆。」

Cấu tạo: 聲 (thanh) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thanh thế
  • Biên soạn 聲勢 shēngshì* n. 1. impetus; momentum 2. prestige and power

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲威與氣勢。《三國演義》第一○三回:「陸遜整肅部伍,張揚聲勢,望襄陽進發。」《儒林外史》第二二回:「他圖我相與的官府多,有些聲勢,每年請我在這裡,送我幾百兩銀,留我代筆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"声埶"。 2.声威气势。 3.指军队间遥相呼应﹐互为支援。 4.犹权势。声望与势力。 5.特指文章的声韵气势。 6.古代对音译的十二个梵语元音的一种称呼。

Eng

  • Cihui fame and power; prestige; influence; impetus; momentum
  • Tần suất từ 聲勢 shēngshì* n. 1. impetus; momentum 2. prestige and power

Đức

  • Handedict Impuls, Moment

other

  • Nguồn khác Tiếng tăm địa vị
  • Nguồn khác Tiếng tăm bên ngoài

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

声威