勢
thếNôm thế
Hán Việt: thế · Pinyin: shì · Nôm: thế
Tổng quan
Thế, chỉ về cái sức hành động. Như hỏa thế [火勢] thế lửa, thủy thế [水勢] thế nước. Tả cái hình trạng sự hành động gì cũng gọi là thế. Như trận thế [陣勢] th…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shì |
|---|---|
| Hán Việt | thế |
| Âm Nôm | thể |
| Quảng Đông | sai3 |
| Mân Nam | sè |
| Nhật Bản | IKIOI |
| Hàn Quốc | 세 |
| Chú âm | ㄕˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjed |
| Baxter-Sagart | ŋ̊et-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ̊et-s |
| Phản thiết | 舒制切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thế, chỉ về cái sức hành động. Như hỏa thế [火勢] thế lửa, thủy thế [水勢] thế nước. Tả cái hình trạng sự hành động gì cũng gọi là thế. Như trận thế [陣勢] thế trận, tư thế [姿勢] dáng bộ, v.v. Thế lực. Như uy thế [威勢] oai thế, thanh thế [聲勢], trượng thế [仗勢] cậy thế, v.v. Hình thế hơn cả. Như sơn thế tranh vanh [山勢崢嶸] thế núi chót vót, địa thế bình thản [地勢平坦] thế đất bằng phẳng, v.v. Cái hạt dái. Một thứ hình thiến, đời xưa con giai phải cắt hạt dái gọi là cát thế [割勢]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thế 勢 / ① dt. tình hình, trạng thái của động tác. Mui thác trăng dương thế hứng, Buồm nhân gió, mặc khi phiêu. (Tự thán 101.3)‖ (Tự thuật 115.8). ② dt. sức mạnh, uy lực. Bằng rồng nọ ai phen kịp, Mất thế cho nên mặt dại ngơ. (Bảo kính 180.8)
- Giản Dị Hán Nôm thể có thể [Eng: can]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thế thế lực, địa thế [Eng: influence, terrain]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.權力。如:「有錢有勢」、「仗勢欺人」。《書經.君陳》:「無依勢作威,無倚法以削。」 2.威力。如:「火勢」、「風勢」。 3.動作的狀態。如:「手勢」、「姿勢」。 4.形貌。如:「山勢」、「地勢」。 5.情形、狀況。如:「時勢」、「局勢」。 6.機會。《孟子.公孫丑上》:「雖有智慧,不如乘勢。」 7.雄性動物的生殖器官。如:「去勢」。《晉書.卷三○.刑法志》:「盜淫者割其勢。」
Eng
- CC-CEDICT power, influence, potential, momentum, tendency, trend, situation, conditions, outward appearance, sign, gesture, male genitals
- JMdict strength
- JMdict power
- JMdict energy
- JMdict military strength
- JMdict army
- JMdict group (of people, players, companies, etc.)
- JMdict camp
- JMdict team
ja
- JMdict 勢(せい)
- JMdict 勢(ぜい)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】舒制切【集韻】【韻會】【正韻】始制切,𠀤音世。【說文】盛權力也。【孟子】好善而忘勢。又【廣韻】形勢。【易·坤卦】地勢坤。又【增韻】氣燄也。【書·君𨻰】毋倚勢作威。又【韻會】外腎爲勢。宮𠛬,男子割勢。又【韻補】叶式列切,音設。【木華·海賦】羣山旣略,百川潛渫。泱漭澹泞,騰波赴勢。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 埶 · 势 · 㔟 · 𡎐 · 𫝑 · 势 · 埶 · 势 · 势