聲口

shēng kǒu thanh khẩu

Hán Việt: thanh khẩu · Pinyin: shēng kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (khẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口氣、語氣。《水滸傳》第二九回:「那婆婆淚下,這婦人聲口不好,不知又為甚的?」《金瓶梅》第一六回:「我聞得人說,他家房族中花大,是個刁徒潑皮的人。倘或一時有些聲口,倒沒的惹虱子頭上撓。」