聲名

shēng míng thanh danh

Hán Việt: thanh danh · Pinyin: shēng míng

Tổng quan

danh tiếng | tuyên bố

Cấu tạo: (thanh) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng | tuyên bố
  • Cihui thanh danh thanh danh ☆Tiếng tăm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲望名譽。《初刻拍案驚奇》卷五八:「分明你這奴才借了我的聲名在外招搖撞騙,這還了得!」《儒林外史》第九回:「你們說是我家,豈不要壞了我家的聲名?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名声; 声教和名教。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.名声。 2.声教和名教。

Eng

  • CC-CEDICT reputation|declaration
  • Cihui reputation; declaration